使聽從

shǐ tīng cóng sử thính tòng

Hán Việt: sử thính tòng · Pinyin: shǐ tīng cóng

Tổng quan

giải hoà, giảng hoà, làm cho hoà thuận, điều hoà, làm hoà hợp, làm cho nhất trí, đành cam chịu, (tôn giáo) tẩy uế (giáo đường, nơi thờ phượng bị xúc phạm)

Cấu tạo: 使 (sử) + (thính) + (tòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giải hoà, giảng hoà, làm cho hoà thuận, điều hoà, làm hoà hợp, làm cho nhất trí, đành cam chịu, (tôn giáo) tẩy uế (giáo đường, nơi thờ phượng bị xúc phạm)