使聽寫
sử thính tả
Hán Việt: sử thính tả
Tổng quan
((thường) số nhiều) mệnh lệnh, tiếng gọi, (chính trị) sự bức chế, đọc cho viết, đọc chính tả, ra (lệnh, điều kiện...), sai khiến, ra lệnh, bức chế
Nghĩa
Việt
- Cihui ((thường) số nhiều) mệnh lệnh, tiếng gọi, (chính trị) sự bức chế, đọc cho viết, đọc chính tả, ra (lệnh, điều kiện...), sai khiến, ra lệnh, bức chế