使命感

shǐ mìng gǎn sử mệnh cảm

Hán Việt: sử mệnh cảm · Pinyin: shǐ mìng gǎn

Tổng quan

Cấu tạo: 使 (sử) + (mệnh) + (cảm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對某種重大責任,有應該擔負的自覺。如:「基於對教育的使命感,他決定加入教師的行列。」

Eng

  • Cihui 使命感 hǐmìnggǎn n. sense of calling/mission

ja

  • JMdict sense of duty|sense of purpose|vocation