使和解

shǐ hé jiě sử hòa giải

Hán Việt: sử hòa giải · Pinyin: shǐ hé jiě

Tổng quan

chữa khỏi (bệnh...), làm lành (vết thương...), hàn gắn (mối quan hệ bị nứt rạn), dàn hoà, hoà giải (mối bất hoà...), lành lại (vết thương) xoa dịu (ai); làm cho (ai) nguôi đi giải hoà, giảng hoà, làm cho hoà thuận, điều hoà, làm hoà hợp, làm cho nhất trí, đành cam chịu, (tôn giáo) tẩy uế (giáo đường, nơi thờ phượng bị xúc phạm)

Cấu tạo: 使 (sử) + (hòa) + (giải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chữa khỏi (bệnh...), làm lành (vết thương...), hàn gắn (mối quan hệ bị nứt rạn), dàn hoà, hoà giải (mối bất hoà...), lành lại (vết thương) xoa dịu (ai); làm cho (ai) nguôi đi giải hoà, giảng hoà, làm cho hoà thuận, điều hoà, làm hoà hợp, làm cho nhất trí, đành cam chịu, (tôn giáo…