使和諧

shǐ hé xié sử hòa hài

Hán Việt: sử hòa hài · Pinyin: shǐ hé xié

Tổng quan

làm hài hoà, làm cân đối, làm hoà hợp, (âm nhạc) phối hoà âm, hài hoà với nhau, hoà hợp với nhau giải hoà, giảng hoà, làm cho hoà thuận, điều hoà, làm hoà hợp, làm cho nhất trí, đành cam chịu, (tôn giáo) tẩy uế (giáo đường, nơi thờ phượng bị xúc phạm)

Cấu tạo: 使 (sử) + (hòa) + (hài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm hài hoà, làm cân đối, làm hoà hợp, (âm nhạc) phối hoà âm, hài hoà với nhau, hoà hợp với nhau giải hoà, giảng hoà, làm cho hoà thuận, điều hoà, làm hoà hợp, làm cho nhất trí, đành cam chịu, (tôn giáo) tẩy uế (giáo đường, nơi thờ phượng bị xúc phạm)