使哲學化

sử triết học hóa

Hán Việt: sử triết học hóa

Tổng quan

lên mặt triết gia, làm ra vẻ triết gia, thuyết lý; luận bàn, ngẫm nghĩ, suy luận (về sự đời...), đúc thành triết lý; giải thích bằng triết lý

Cấu tạo: 使 (sử) + (triết) + (học) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lên mặt triết gia, làm ra vẻ triết gia, thuyết lý; luận bàn, ngẫm nghĩ, suy luận (về sự đời...), đúc thành triết lý; giải thích bằng triết lý