使嚇呆
sử hách ngốc
Hán Việt: sử hách ngốc
Tổng quan
((thường) + at) nhìn trừng trừng biến thành đá, (nghĩa bóng) làm sững sờ, làm chết điếng; làm ngay đơ ra, (nghĩa bóng) làm tê liệt, làm mất hết sức sống (tâm trí, lý thuyết...), hoá đá, (nghĩa bóng) sững sờ, chết điếng; ngay đơ ra, (nghĩa bóng) tê liệt
Nghĩa
Việt
- Cihui ((thường) + at) nhìn trừng trừng biến thành đá, (nghĩa bóng) làm sững sờ, làm chết điếng; làm ngay đơ ra, (nghĩa bóng) làm tê liệt, làm mất hết sức sống (tâm trí, lý thuyết...), hoá đá, (nghĩa bóng) sững sờ, chết điếng; ngay đơ ra, (nghĩa bóng) tê liệt