使迴轉

sử hồi chuyển

Hán Việt: sử hồi chuyển

Tổng quan

trở lại (một vấn đề), (pháp lý) trở về, trở lại (với chủ cũ) (tài sản), trở lại nguyên thể, trở lại tình trạng man rợ, quay lại (mắt...), người trở lại với niềm tin ban đầu

Cấu tạo: 使 (sử) + (hồi) + (chuyển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trở lại (một vấn đề), (pháp lý) trở về, trở lại (với chủ cũ) (tài sản), trở lại nguyên thể, trở lại tình trạng man rợ, quay lại (mắt...), người trở lại với niềm tin ban đầu