使坐下

sử tọa hạ

Hán Việt: sử tọa hạ

Tổng quan

ghế; vé chỗ ngồi, chỗ ngồi, mặt ghế, mông đít, đũng quần, chỗ nơi, cơ ngơi, nhà cửa, trang bị, địa vị, ghế ngồi, tư thế ngồi, kiểu ngồi, cách ngồi, trụ sở, trung tâm (văn hoá, công nghiệp), để ngồi, đặt ngồi, đủ chỗ ngồi, chứa được, đặt ghế vào, vá (đũng quần, mặt ghế...), bầu (ai) vào (nghị viện...)

Cấu tạo: 使 (sử) + (tọa) + (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ghế; vé chỗ ngồi, chỗ ngồi, mặt ghế, mông đít, đũng quần, chỗ nơi, cơ ngơi, nhà cửa, trang bị, địa vị, ghế ngồi, tư thế ngồi, kiểu ngồi, cách ngồi, trụ sở, trung tâm (văn hoá, công nghiệp), để ngồi, đặt ngồi, đủ chỗ ngồi, chứa được, đặt ghế vào, vá (đũng quần, mặt ghế...), bầu (a…