使堅固

shǐ jiān gù sử kiên cố

Hán Việt: sử kiên cố · Pinyin: shǐ jiān gù

Tổng quan

làm chứng, chứng thực; làm vững thêm (lý lẽ, ý kiến...), chứng thực lời nói của ai làm cứng, làm chai đi, làm thành nhẫn tâm, làm cho ăn sâu (thói quen...), trở nên cứng, trở nên chai, trở nên nhẫn tâm, ăn sâu (thói quen...) làm cho vững vàng; làm ổn định, lắp bộ phận thăng bằng vào (sườn tàu thuỷ, đuôi máy bay)

Cấu tạo: 使 (sử) + (kiên) + (cố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm chứng, chứng thực; làm vững thêm (lý lẽ, ý kiến...), chứng thực lời nói của ai làm cứng, làm chai đi, làm thành nhẫn tâm, làm cho ăn sâu (thói quen...), trở nên cứng, trở nên chai, trở nên nhẫn tâm, ăn sâu (thói quen...) làm cho vững vàng; làm ổn định, lắp bộ phận thăng bằng…