使垂直

sử thùy trực

Hán Việt: sử thùy trực

Tổng quan

quả dọi, dây dọi; dây dò nước, thế thẳng đứng, độ ngay (của tường...), thẳng đứng, ngay, (nghĩa bóng) hoàn toàn, đích thật, thẳng đứng, ngay, (nghĩa bóng) đúng, ngay, (từ lóng) hoàn toàn, thật đúng là, dò độ sâu (biển, sông...) bằng dây dò; đo (độ sâu) bằng dây dò, (nghĩa bóng) dò, thăm dò, dò xét, làm thẳng đứng (bức tường...), làm nghề hàn chì

Cấu tạo: 使 (sử) + (thùy) + (trực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quả dọi, dây dọi; dây dò nước, thế thẳng đứng, độ ngay (của tường...), thẳng đứng, ngay, (nghĩa bóng) hoàn toàn, đích thật, thẳng đứng, ngay, (nghĩa bóng) đúng, ngay, (từ lóng) hoàn toàn, thật đúng là, dò độ sâu (biển, sông...) bằng dây dò; đo (độ sâu) bằng dây dò, (nghĩa bóng) d…