使復原

sử phục nguyên

Hán Việt: sử phục nguyên

Tổng quan

chữa khỏi (bệnh...), làm lành (vết thương...), hàn gắn (mối quan hệ bị nứt rạn), dàn hoà, hoà giải (mối bất hoà...), lành lại (vết thương) hồi phục (sức khoẻ), lấy lại (số tiền đã mất...), (kỹ thuật) thu hồi (nhiệt...) khôi phục lại hoàn chỉnh, khôi phục toàn vẹn làm trẻ lại, trẻ lại

Cấu tạo: 使 (sử) + (phục) + (nguyên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chữa khỏi (bệnh...), làm lành (vết thương...), hàn gắn (mối quan hệ bị nứt rạn), dàn hoà, hoà giải (mối bất hoà...), lành lại (vết thương) hồi phục (sức khoẻ), lấy lại (số tiền đã mất...), (kỹ thuật) thu hồi (nhiệt...) khôi phục lại hoàn chỉnh, khôi phục toàn vẹn làm trẻ lại, trẻ…