使安全

sử an toàn

Hán Việt: sử an toàn

Tổng quan

bảo đảm, giành được chắc chắn (cái gì) (cho ai), (từ cổ,nghĩa cổ) bảo hiểm chắc chắn, bảo đảm, an toàn, kiên cố, vững chắc, chắc, ((thường) vị ngữ) giam giữ ở một nơi chắc chắn, buộc chặt, bó chặt, đóng chặt, làm kiên cố, củng cố, giam giữ vào nơi chắc chắn, thắt, kẹp (động mạch), buộc chặt, đóng chặt, bó chặt, (quân sự) cặp (súng dưới nách cho khỏi bị mưa ướt), bảo đảm, chiếm được, tìm được, đạt…

Cấu tạo: 使 (sử) + (an) + (toàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bảo đảm, giành được chắc chắn (cái gì) (cho ai), (từ cổ,nghĩa cổ) bảo hiểm chắc chắn, bảo đảm, an toàn, kiên cố, vững chắc, chắc, ((thường) vị ngữ) giam giữ ở một nơi chắc chắn, buộc chặt, bó chặt, đóng chặt, làm kiên cố, củng cố, giam giữ vào nơi chắc chắn, thắt, kẹp (động mạch)…

Eng

  • Cihui 使安全 hǐ ānquán v.o. make secure