使安心
sử an tâm
Hán Việt: sử an tâm
Tổng quan
sự thanh thản, sự thoải mái; sự không bị ràng buộc, sự thanh nhàn, sự nhàn hạ, sự dễ dàng, dự thanh thoát, sự dễ chịu; sự không bị đau đớn; sự khỏi đau, làm thanh thản, làm yên tâm, làm dễ chịu, làm đỡ đau, làm khỏi đau, làm bớt căng; (hàng hải) mở, nới,(đùa cợt) nắng nhẹ, trở nên bớt căng (tình hinh...), (+ of) trở nên bớt nặng nhọc; chùn, nhụt (sự cố gắng...), (hàng hải) giảm tốc độ máy đi cất g…
Nghĩa
Việt
- Cihui sự thanh thản, sự thoải mái; sự không bị ràng buộc, sự thanh nhàn, sự nhàn hạ, sự dễ dàng, dự thanh thoát, sự dễ chịu; sự không bị đau đớn; sự khỏi đau, làm thanh thản, làm yên tâm, làm dễ chịu, làm đỡ đau, làm khỏi đau, làm bớt căng; (hàng hải) mở, nới,(đùa cợt) nắng nhẹ, trở nê…