使密佈
sử mật bố
Hán Việt: sử mật bố
Tổng quan
gieo, gieo gió gặt bão, lợn cái; lợn nái, (như) sowbug, rãnh (cho kim loại nấu chảy ra khuôn); kim loại cứng lại ở rãnh, say bí tỉ, say tuý luý, bé cái nhầm, râu ông nọ cắm cằm bà kia
Nghĩa
Việt
- Cihui gieo, gieo gió gặt bão, lợn cái; lợn nái, (như) sowbug, rãnh (cho kim loại nấu chảy ra khuôn); kim loại cứng lại ở rãnh, say bí tỉ, say tuý luý, bé cái nhầm, râu ông nọ cắm cằm bà kia