使富足

sử phú túc

Hán Việt: sử phú túc

Tổng quan

làm giàu, làm giàu thêm, làm phong phú, làm tốt thêm, làm màu mỡ thêm; bón phân (đất trồng), (y học) cho vitamin vào (thức ăn, bánh mì...)

Cấu tạo: 使 (sử) + (phú) + (túc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm giàu, làm giàu thêm, làm phong phú, làm tốt thêm, làm màu mỡ thêm; bón phân (đất trồng), (y học) cho vitamin vào (thức ăn, bánh mì...)