使寒心
sử hàn tâm
Hán Việt: sử hàn tâm
Tổng quan
sự ớn lạnh, sự rùng mình (vì lạnh), sự lạnh lẽo, sự giá lạnh, sự lạnh lùng, sự lạnh nhạt, sự làm nhụt (nhuệ khí, nhiệt tình...); gáo nước lạnh (bóng), (kỹ thuật) sự tôi, lạnh, lạnh lẽo, giá lạnh, cảm thấy lạnh, ớn lạnh, lạnh lùng, lạnh nhạt, (kỹ thuật) đã tôi, làm ớn lạnh, làm nhụt (nhuệ khí, nhiệt tình...); giội gáo nước lạnh (bóng), làm chết cóng (cây), (thông tục) làm tan giá, làm ấm lên, (kỹ t…
Nghĩa
Việt
- Cihui sự ớn lạnh, sự rùng mình (vì lạnh), sự lạnh lẽo, sự giá lạnh, sự lạnh lùng, sự lạnh nhạt, sự làm nhụt (nhuệ khí, nhiệt tình...); gáo nước lạnh (bóng), (kỹ thuật) sự tôi, lạnh, lạnh lẽo, giá lạnh, cảm thấy lạnh, ớn lạnh, lạnh lùng, lạnh nhạt, (kỹ thuật) đã tôi, làm ớn lạnh, làm nh…