使就職

sử tựu chức

Hán Việt: sử tựu chức

Tổng quan

làm lễ nhậm chức cho (ai), giới thiệu vào, đưa vào (một tổ chức...), bước đầu làm quen nghề cho (ai), (tôn giáo) bổ nhiệm, đặt vào, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tuyển (người ở trong diện quân dịch) vào quân đội, (điện học) (như) induce đặt (hệ thống máy móc, hệ thống sưởi...); đặt (ai) vào (nơi nào, tình trạng nào...), làm lễ nhậm chức cho (ai)

Cấu tạo: 使 (sử) + (tựu) + (chức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm lễ nhậm chức cho (ai), giới thiệu vào, đưa vào (một tổ chức...), bước đầu làm quen nghề cho (ai), (tôn giáo) bổ nhiệm, đặt vào, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tuyển (người ở trong diện quân dịch) vào quân đội, (điện học) (như) induce đặt (hệ thống máy móc, hệ thống sưởi...); đặt (ai) vào (…