使乾透
sử kiền thấu
Hán Việt: sử kiền thấu
Tổng quan
rang, làm (đất, người) khô nẻ (mặt trời, cơn khát)
Nghĩa
Việt
- Cihui rang, làm (đất, người) khô nẻ (mặt trời, cơn khát)
Hán Việt: sử kiền thấu
rang, làm (đất, người) khô nẻ (mặt trời, cơn khát)