使強固

sử cường cố

Hán Việt: sử cường cố

Tổng quan

làm cho quen, (pháp lý) có hiệu lực, có tác dụng, có lợi

Cấu tạo: 使 (sử) + (cường) + (cố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm cho quen, (pháp lý) có hiệu lực, có tác dụng, có lợi