使彈回

sử đạn hồi

Hán Việt: sử đạn hồi

Tổng quan

sự bật lại, sự nẩy lên (của quả bóng...), (nghĩa bóng) sự phản ứng (khi bị thất bại, bị va chạm...), bật lại, bật lên nẩy lại, nẩy lên (của quả bóng...), có ảnh hưởng ngược trở lại đối với, hồi phục (sức khoẻ); phấn khởi lại (tính thần)

Cấu tạo: 使 (sử) + (đạn) + (hồi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự bật lại, sự nẩy lên (của quả bóng...), (nghĩa bóng) sự phản ứng (khi bị thất bại, bị va chạm...), bật lại, bật lên nẩy lại, nẩy lên (của quả bóng...), có ảnh hưởng ngược trở lại đối với, hồi phục (sức khoẻ); phấn khởi lại (tính thần)