使得意

sử đắc ý

Hán Việt: sử đắc ý

Tổng quan

làm phấn chấn, làm phấn khởi, làm hân hoan, làm tự hào, làm hãnh diện, (từ cổ,nghĩa cổ) phấn chấn, phấn khởi, hân hoan, hoan hỉ, tự hào, hãnh diện đề cao, đưa lên địa vị cao, tâng bốc, tán tụng, tán dương, ((thường) động tính từ quá khứ) làm cao quý, làm đậm, làm thắm (màu...) thổi phồng, bơm phồng, làm tự mãn, tự túc, làm vênh váo, làm vui mừng, (kinh tế) lạm phát (tiền); gây lạm phát, tăng (giá)…

Cấu tạo: 使 (sử) + (đắc) + (ý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm phấn chấn, làm phấn khởi, làm hân hoan, làm tự hào, làm hãnh diện, (từ cổ,nghĩa cổ) phấn chấn, phấn khởi, hân hoan, hoan hỉ, tự hào, hãnh diện đề cao, đưa lên địa vị cao, tâng bốc, tán tụng, tán dương, ((thường) động tính từ quá khứ) làm cao quý, làm đậm, làm thắm (màu...) th…