使循環

sử tuần hoàn

Hán Việt: sử tuần hoàn

Tổng quan

lưu hành, truyền, truyền bá, lưu thông, luân chuyển, tuần hoàn, lưu hành (tiền), lan truyền (vật lý) chu ký, chu trình, (hoá học) vòng, tập thơ cùng chủ đề, tập bài hát cùng chủ đề, xe đạp, quay vòng tròn theo chu kỳ, đi xe đạp

Cấu tạo: 使 (sử) + (tuần) + (hoàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lưu hành, truyền, truyền bá, lưu thông, luân chuyển, tuần hoàn, lưu hành (tiền), lan truyền (vật lý) chu ký, chu trình, (hoá học) vòng, tập thơ cùng chủ đề, tập bài hát cùng chủ đề, xe đạp, quay vòng tròn theo chu kỳ, đi xe đạp