使忙着

sử mang trứ

Hán Việt: sử mang trứ

Tổng quan

hẹn, hứa hẹn, ước hẹn, cam kết; đính ước, hứa hôn, thuê (người ở); giữ trước (chỗ ngồi...), lấy (danh dự...) mà cam kết, thu hút (sự chú ý...); giành được (tình cảm...); làm cho mát mẻ, ((thường) động tính từ quá khứ) mắc bận, (quân sự) giao chiến, đánh nhau với, (kỹ thuật) gài (số...), (kiến trúc) gắn vào tường; ghép (vật nọ với vật kia), (+ in) làm, tiến hành, (kỹ thuật) (+ with) gài, khớp (với)

Cấu tạo: 使 (sử) + (mang) + (trứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hẹn, hứa hẹn, ước hẹn, cam kết; đính ước, hứa hôn, thuê (người ở); giữ trước (chỗ ngồi...), lấy (danh dự...) mà cam kết, thu hút (sự chú ý...); giành được (tình cảm...); làm cho mát mẻ, ((thường) động tính từ quá khứ) mắc bận, (quân sự) giao chiến, đánh nhau với, (kỹ thuật) gài (…