使恍惚

sử hoảng hốt

Hán Việt: sử hoảng hốt

Tổng quan

thôi miên (ai) thôi miên (ai) trạng thái hôn mê, (tôn giáo) sự nhập định, sự xuất thần, (thơ ca) làm cho mê, làm cho mê hồn, làm cho say đắm

Cấu tạo: 使 (sử) + (hoảng) + (hốt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thôi miên (ai) thôi miên (ai) trạng thái hôn mê, (tôn giáo) sự nhập định, sự xuất thần, (thơ ca) làm cho mê, làm cho mê hồn, làm cho say đắm