惚
hốt
Hán Việt: hốt · Pinyin: hū
Tổng quan
mơ hồ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hū |
|---|---|
| Hán Việt | hốt |
| Quảng Đông | fat1 |
| Mân Nam | hut4 |
| Nhật Bản | HORERU |
| Hàn Quốc | 홀 |
| Chú âm | ㄏㄨˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | huot |
| Baxter-Sagart | m̥ˤut |
| Hán ngữ Thượng cổ | m̥ˤut |
| Phản thiết | 盧屈切 |
| Thanh mẫu | 來 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Hoảng hốt} [恍惚] thấy không đích xác.;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ghen Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ghen Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「恍惚」條。
Eng
- CC-CEDICT used in 恍惚[huang3 hu1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤呼骨切,音忽。怳惚,微妙不測貌。 又心志𢠳惘也。【老子·道德經】惟恍惟惚。 又通作曶。【揚子·法言】神心惚怳。【傳】作曶怳。亦通作芴。【莊子·至樂篇】芒乎芴乎。【註】與惚同。 又通作忽。【史記·司馬相如傳】芒芒恍忽。【漢書·音義】慌忽,眼亂似有無也。 又叶盧屈切【枚乗·七發】恍兮惚兮,聊兮慄兮,混汨汨兮。汨mì,莫筆切。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𢝻