使噁心

Tổng quan

làm ghê tởm, làm kinh tởm; làm chán ghét, làm ghét cay ghét đắng, làm phẫn nộ, làm căm phẫn buồn nôn, lộn mửa, tởm, kinh tởm, ghê, chán (cơm, nghề...), làm buồn nôn; làm lộn mửa, làm kinh tởm cuộc nổi dậy, cuộc khởi nghĩa, cuộc nổi loạn, (từ cổ,nghĩa cổ) sự ghê tởm, nổi dậy chống lại, khởi nghĩa, nổi loạn, làm loạn, ghê tởm, làm ghê tởm, làm chán ghét cảm thấy ốm, có triệu chứng ốm, cảm tháy buồn…

Cấu tạo: 使 (sử) + + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm ghê tởm, làm kinh tởm; làm chán ghét, làm ghét cay ghét đắng, làm phẫn nộ, làm căm phẫn buồn nôn, lộn mửa, tởm, kinh tởm, ghê, chán (cơm, nghề...), làm buồn nôn; làm lộn mửa, làm kinh tởm cuộc nổi dậy, cuộc khởi nghĩa, cuộc nổi loạn, (từ cổ,nghĩa cổ) sự ghê tởm, nổi dậy chống…