噁
Nôm ú
Nôm: ú
Tổng quan
biến thể của 惡 恶[e4], dùng trong tên hợp chất hóa học
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Âm Nôm | éc |
|---|---|
| Quảng Đông | ak1 |
| Mân Nam | ònn |
| Nhật Bản | OKORU |
| Hàn Quốc | 오 |
| Chú âm | ㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | qoh |
| Phản thiết | 烏路切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 暮 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm ú nói ú ớ (không rõ tiếng) [Eng: unclear sound]
- Giản Dị Hán Nôm éc lợn kêu eng éc [Eng: sound of pigs]
- Giản Dị Hán Nôm uạ ăn bao nhiêu ụa ra hết [Eng: nastiness; nauseate: sickening]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) ạc ậm ạc [Eng: noisy sound of strike, beat]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thấy cơm ụa oẹ bữa ăn không nhiều
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thấy cơm trò ụa sợ ăn
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tức sườn giồ ố lềnh lềnh vang tai
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「噁心」條。
Eng
- CC-CEDICT variant of 惡, 恶[e4], used in names of chemical compounds
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】烏路切【集韻】烏故切,𠀤音惡。【廣韻】喑噁,怒貌。 又【集韻】遏鄂切,音蝁。噁噁,鳥聲。 又屋郭切,音雘。義同。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 恶 · 𫫇 · 恶 · 恶