使患黃疸

sử hoạn hoàng đản

Hán Việt: sử hoạn hoàng đản

Tổng quan

(y học) bệnh vàng da, (nghĩa bóng) cách nhìn lệch lạc thành kiến; sự hằn học, sự ghen tức, làm mắc bệnh vàng da, (nghĩa bóng) ((thường) động tính từ quá khứ) làm hằn học, làm ghen tức

Cấu tạo: 使 (sử) + (hoạn) + (hoàng) + (đản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (y học) bệnh vàng da, (nghĩa bóng) cách nhìn lệch lạc thành kiến; sự hằn học, sự ghen tức, làm mắc bệnh vàng da, (nghĩa bóng) ((thường) động tính từ quá khứ) làm hằn học, làm ghen tức