使懸着

sử huyền trứ

Hán Việt: sử huyền trứ

Tổng quan

thế thăng bằng, thế cân bằng, dáng, tư thế (đầu...), tư thế đĩnh đạc, tư thế đàng hoàng, tính đĩnh đạc, chưa quyết định, chưa ngã ngũ, làm thăng bằng, làm cân bằng, để lơ lửng, treo lơ lửng, để (đầu... ở một tư thế nào đó); để (cái gì...) ở tư thế sẵn sàng, thăng bằng, cân bằng, lơ lửng

Cấu tạo: 使 (sử) + (huyền) + (trứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thế thăng bằng, thế cân bằng, dáng, tư thế (đầu...), tư thế đĩnh đạc, tư thế đàng hoàng, tính đĩnh đạc, chưa quyết định, chưa ngã ngũ, làm thăng bằng, làm cân bằng, để lơ lửng, treo lơ lửng, để (đầu... ở một tư thế nào đó); để (cái gì...) ở tư thế sẵn sàng, thăng bằng, cân bằng,…