使慢跑

sử mạn bào

Hán Việt: sử mạn bào

Tổng quan

người giả dối, người đạo đức giả, người hay dùng tiếng lóng nhà nghề; người hay nói lóng, (thông tục) kẻ ăn mày, kẻ kêu đường, cho chạy nước kiệu nhỏ, chạy nước kiệu nhỏ

Cấu tạo: 使 (sử) + (mạn) + (bào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người giả dối, người đạo đức giả, người hay dùng tiếng lóng nhà nghề; người hay nói lóng, (thông tục) kẻ ăn mày, kẻ kêu đường, cho chạy nước kiệu nhỏ, chạy nước kiệu nhỏ