使成熟

sử thành thục

Hán Việt: sử thành thục

Tổng quan

(y học) mưng mủ (mụn, nhọt...) chín, thành thực, trưởng thành, cẩn thận, chín chắn, kỹ càng, (thương nghiệp) đến kỳ hạn phải thanh toán; mân kỳ (hoá đơn), làm cho chín, làm cho chín chắn, làm cho hoàn thiện (kế hoạch...), chín trở nên chín chắn, trưởng thành, hoàn thiện, mân hạn, mân kỳ, đến kỳ hạn phải thanh toán (hoá đơn) chín, chín muồi; (nghĩa bóng) trở nên chính chắn, làm cho chín, làm cho ch…

Cấu tạo: 使 (sử) + (thành) + (thục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (y học) mưng mủ (mụn, nhọt...) chín, thành thực, trưởng thành, cẩn thận, chín chắn, kỹ càng, (thương nghiệp) đến kỳ hạn phải thanh toán; mân kỳ (hoá đơn), làm cho chín, làm cho chín chắn, làm cho hoàn thiện (kế hoạch...), chín trở nên chín chắn, trưởng thành, hoàn thiện, mân hạn,…