使成環

sử thành hoàn

Hán Việt: sử thành hoàn

Tổng quan

vòng; thòng lọng; cái khâu, cái móc, khuyết áo), đường nhánh, đường vòng (đường xe lửa, đường dây điện báo ((cũng) loop line), (vật lý) bụng (sóng), (điện học) cuộn; mạch, (hàng không) vòng nhào lộn (của máy bay), thắt lại thành vòng; làm thành móc, gài móc, móc lại, (hàng không) nhào lộn

Cấu tạo: 使 (sử) + (thành) + (hoàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vòng; thòng lọng; cái khâu, cái móc, khuyết áo), đường nhánh, đường vòng (đường xe lửa, đường dây điện báo ((cũng) loop line), (vật lý) bụng (sóng), (điện học) cuộn; mạch, (hàng không) vòng nhào lộn (của máy bay), thắt lại thành vòng; làm thành móc, gài móc, móc lại, (hàng không)…