使扭動

sử nữu động

Hán Việt: sử nữu động

Tổng quan

sự quằn quại; sự bò quằn quại, quằn quại; bò quằn quại, len, luồn, lách, (nghĩa bóng) thấy khó chịu, bực tức, ức, ngoe nguẩy, lẻn (vào, ra)

Cấu tạo: 使 (sử) + (nữu) + (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự quằn quại; sự bò quằn quại, quằn quại; bò quằn quại, len, luồn, lách, (nghĩa bóng) thấy khó chịu, bực tức, ức, ngoe nguẩy, lẻn (vào, ra)