使承受
sử thừa thụ
Hán Việt: sử thừa thụ · Pinyin: shǐ chéng shòu
Tổng quan
nện, giáng (một đòn); gây ra (vết thương), bắt phải chịu (sự trừng phạt, thuế, sự tổn thương...) sự nện, sự giáng (đòn); sự gây ra (vết thương), sự bắt phải chịu (sự trừng phạt, thuế, sự tổn thương...), tai ương; điều phiền toái (bắt phải chịu...)
Nghĩa
Việt
- Cihui nện, giáng (một đòn); gây ra (vết thương), bắt phải chịu (sự trừng phạt, thuế, sự tổn thương...) sự nện, sự giáng (đòn); sự gây ra (vết thương), sự bắt phải chịu (sự trừng phạt, thuế, sự tổn thương...), tai ương; điều phiền toái (bắt phải chịu...)