使拘泥

sử câu nê

Hán Việt: sử câu nê

Tổng quan

bột, tinh bột, hố bột (để hồ vải), (nghĩa bóng) sự cứng nhắc (tác phong, nghi thức...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nghị lực; sức sống, sức mạnh, hồ cứng

Cấu tạo: 使 (sử) + (câu) + (nê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bột, tinh bột, hố bột (để hồ vải), (nghĩa bóng) sự cứng nhắc (tác phong, nghi thức...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nghị lực; sức sống, sức mạnh, hồ cứng