使收縮

sử thu súc

Hán Việt: sử thu súc

Tổng quan

(từ hiếm,nghĩa hiếm) buộc chặt, thắt buộc, ràng buộc, làm cho táo bón, hạn chế buộc chặt lại với nhau, nèn ép, làm táo bón thắt lại, siết lại, bóp lại; làm co khít lại, làm thui chột, làm cằn cỗi rút lại, thắt, siết, làm co lại /ʃræɳk/, shrunk /ʃrʌɳk/, shrunken /'ʃrʌɳkən/, co lại, rút lại, ngắn lại; co vào, rút vào, lùi lại, lùi bước, chùn lại, làm co (vải...), sự co lại

Cấu tạo: 使 (sử) + (thu) + (súc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ hiếm,nghĩa hiếm) buộc chặt, thắt buộc, ràng buộc, làm cho táo bón, hạn chế buộc chặt lại với nhau, nèn ép, làm táo bón thắt lại, siết lại, bóp lại; làm co khít lại, làm thui chột, làm cằn cỗi rút lại, thắt, siết, làm co lại /ʃræɳk/, shrunk /ʃrʌɳk/, shrunken /'ʃrʌɳkən/, co lại…