使改道

sử cải đạo

Hán Việt: sử cải đạo

Tổng quan

làm trệch đi, làm trệch hướng, hướng (sự chú ý...) sang phía khác, làm lãng (trí...), làm giải trí, làm tiêu khiển, làm vui gửi một lân nữa, để một địa chỉ mới (trên phong bì)

Cấu tạo: 使 (sử) + (cải) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm trệch đi, làm trệch hướng, hướng (sự chú ý...) sang phía khác, làm lãng (trí...), làm giải trí, làm tiêu khiển, làm vui gửi một lân nữa, để một địa chỉ mới (trên phong bì)