使斷念
sử đoạn niệm
Hán Việt: sử đoạn niệm
Tổng quan
ngăn cản, ngăn chặn, cản trở; làm nản lòng, làm nhụt chí, làm thoái chí thôi cho bú, cai sữa, làm cho bỏ, làm cho dứt bỏ
Nghĩa
Việt
- Cihui ngăn cản, ngăn chặn, cản trở; làm nản lòng, làm nhụt chí, làm thoái chí thôi cho bú, cai sữa, làm cho bỏ, làm cho dứt bỏ