使昏迷

shǐ hūn mí sử hôn mê

Hán Việt: sử hôn mê · Pinyin: shǐ hūn mí

Tổng quan

làm ngớ ngẩn, làm đần độn, làm mụ đi gây mê, cho uống thuốc ngủ; gây ngủ tê, tê cóng, tê liệt; chết lặng đi, (từ lóng) người vụng về, lóng ngóng, làm tê, làm tê cóng đi, làm tê liệt; làm chết lặng đi

Cấu tạo: 使 (sử) + (hôn) + (mê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm ngớ ngẩn, làm đần độn, làm mụ đi gây mê, cho uống thuốc ngủ; gây ngủ tê, tê cóng, tê liệt; chết lặng đi, (từ lóng) người vụng về, lóng ngóng, làm tê, làm tê cóng đi, làm tê liệt; làm chết lặng đi