使普及

sử phổ cập

Hán Việt: sử phổ cập

Tổng quan

đại chúng hoá, truyền bá, phổ biến, làm cho quần chúng ưa thích, làm cho nhân dân yêu mến, mở rộng (quyền bầu cử...) cho nhân dân

Cấu tạo: 使 (sử) + (phổ) + (cập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đại chúng hoá, truyền bá, phổ biến, làm cho quần chúng ưa thích, làm cho nhân dân yêu mến, mở rộng (quyền bầu cử...) cho nhân dân