使暫留

sử tạm lưu

Hán Việt: sử tạm lưu

Tổng quan

xếp gọn ghẽ (hàng hoá...), chứa được, dựng được, (từ lóng), ((thường) lời mệnh lệnh) thôi, ngừng, chấm dứt, to stow away đi tàu thuỷ lậu vé

Cấu tạo: 使 (sử) + (tạm) + (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xếp gọn ghẽ (hàng hoá...), chứa được, dựng được, (từ lóng), ((thường) lời mệnh lệnh) thôi, ngừng, chấm dứt, to stow away đi tàu thuỷ lậu vé