使有趣

sử hữu thú

Hán Việt: sử hữu thú

Tổng quan

làm vui, làm thích thú, làm buồn cười; giải trí, tiêu khiển, lừa phỉnh, phỉnh phờ ai bằng những lời hứa hão, (từ cổ,nghĩa cổ) lừa, dụ, làm mát cảnh giác

Cấu tạo: 使 (sử) + (hữu) + (thú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm vui, làm thích thú, làm buồn cười; giải trí, tiêu khiển, lừa phỉnh, phỉnh phờ ai bằng những lời hứa hão, (từ cổ,nghĩa cổ) lừa, dụ, làm mát cảnh giác