使有風味

sử hữu phong vị

Hán Việt: sử hữu phong vị

Tổng quan

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) savour vị, mùi vị; hương vị, (nghĩa bóng) hơi hướng, nét, vẻ, thưởng thức, nếm náp, nhắm, có hơi hướng, phảng phất, thoáng có vẻ, (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm cho đậm đà, làm cho có hương vị

Cấu tạo: 使 (sử) + (hữu) + (phong) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) savour vị, mùi vị; hương vị, (nghĩa bóng) hơi hướng, nét, vẻ, thưởng thức, nếm náp, nhắm, có hơi hướng, phảng phất, thoáng có vẻ, (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm cho đậm đà, làm cho có hương vị