使服從

shǐ fú cóng sử phục tòng

Hán Việt: sử phục tòng · Pinyin: shǐ fú cóng

Tổng quan

chinh phục, khuất phục; nén, ((thường) động tính từ quá khứ) làm dịu đi, làm bớt đi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vỡ hoang, cày cấy (đất) chinh phục, khuất phục, nô dịch hoá to submit oneself to... chịu phục tùng..., đệ trình, đưa ra ý kiến là, chịu, cam chịu, quy phục, trịnh trọng trình bày phụ, phụ thuộc, lệ thuộc, ở dưới quyền, cấp dưới, người cấp dưới, người dưới quyền, làm cho lệ thuộc vào, đặt xuống bậc…

Cấu tạo: 使 (sử) + (phục) + (tòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chinh phục, khuất phục; nén, ((thường) động tính từ quá khứ) làm dịu đi, làm bớt đi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vỡ hoang, cày cấy (đất) chinh phục, khuất phục, nô dịch hoá to submit oneself to... chịu phục tùng..., đệ trình, đưa ra ý kiến là, chịu, cam chịu, quy phục, trịnh trọng trình bày…