使松馳
sử tùng trì
Hán Việt: sử tùng trì
Tổng quan
nới lỏng, lơi ra, làm dịu đi, làm chùng, làm bớt căng thẳng, làm giãn ra, làm cho dễ chịu, giải (trí), giảm nhẹ (hình phạt), làm yếu đi, làm suy nhược, (y học) làm nhuận (tràng), lỏng ra, chùng ra, giân ra (gân cốt bắp cơ), giảm bớt, nguôi đi, bớt căng thẳng, dịu đi, giải trí, nghỉ ngơi
Nghĩa
Việt
- Cihui nới lỏng, lơi ra, làm dịu đi, làm chùng, làm bớt căng thẳng, làm giãn ra, làm cho dễ chịu, giải (trí), giảm nhẹ (hình phạt), làm yếu đi, làm suy nhược, (y học) làm nhuận (tràng), lỏng ra, chùng ra, giân ra (gân cốt bắp cơ), giảm bớt, nguôi đi, bớt căng thẳng, dịu đi, giải trí, ng…