使枯萎

shǐ kū wěi sử khô nuy

Hán Việt: sử khô nuy · Pinyin: shǐ kū wěi

Tổng quan

luồng gió; luồng hơi (bễ lò), hơi (bom...), tiếng kèn, sự nổ (mìn), làm tàn, làm khô héo, làm thui chột, làm nổ tung, phá (bằng mìn), phá hoại, làm tan vỡ (hạnh phúc, kế hoạch...); làm mất danh dự, gây hoạ; nguyền rủa, đồ trời đánh thánh vật héo, khô; tàn (hoa; lá), làm khô, làm héo, đốt (vết thương), đóng dấu bằng sắt nung, làm cho chai đi, (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm vỡ, làm nổ tung, khô héo đi, (n…

Cấu tạo: 使 (sử) + (khô) + (nuy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui luồng gió; luồng hơi (bễ lò), hơi (bom...), tiếng kèn, sự nổ (mìn), làm tàn, làm khô héo, làm thui chột, làm nổ tung, phá (bằng mìn), phá hoại, làm tan vỡ (hạnh phúc, kế hoạch...); làm mất danh dự, gây hoạ; nguyền rủa, đồ trời đánh thánh vật héo, khô; tàn (hoa; lá), làm khô, làm…