使柔弱

sử nhu nhược

Hán Việt: sử nhu nhược

Tổng quan

thiến, hoạn, cắt xén (một tác phẩm...), làm yếu ớt, làm nhu nhược, làm nghèo (một ngôn ngữ), bị thiến, bị hoạn, bị làm yếu ớt, bị làm nhu nhược thiến, hoạn, (nghĩa bóng) làm mất tính chất tu mi nam tử, làm mất tính chất đàn ông làm cho yếu đuối rụt rè như đàn bà, hay đi chơi gái làm cho yếu đuối rụt rè như đàn bà, hay đi chơi gái

Cấu tạo: 使 (sử) + (nhu) + (nhược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiến, hoạn, cắt xén (một tác phẩm...), làm yếu ớt, làm nhu nhược, làm nghèo (một ngôn ngữ), bị thiến, bị hoạn, bị làm yếu ớt, bị làm nhu nhược thiến, hoạn, (nghĩa bóng) làm mất tính chất tu mi nam tử, làm mất tính chất đàn ông làm cho yếu đuối rụt rè như đàn bà, hay đi chơi gái…