使柔軟

sử nhu nhuyễn

Hán Việt: sử nhu nhuyễn

Tổng quan

da trâu, da bò, màu vàng sẫm, màu da bò, trần truồng, lột trần truồng, bằng da trâu, màu vàng sẫm, màu da bò, đánh bóng (đồ kim loại) bằng da trâu, gia công (da thú) cho mượt như da trâu (quân sự) đầu xe (xe kéo pháo), mềm, mềm dẻo, dễ uốn, nhanh nhẹn nghiền thành bột nhão mềm, dễ uốn, mềm mỏng, luồn cúi, quỵ luỵ, thuần, làm cho mềm, làm cho dễ uốn, tập (ngựa) cho thuần, trở nên mềm, trở nên dễ uố…

Cấu tạo: 使 (sử) + (nhu) + (nhuyễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui da trâu, da bò, màu vàng sẫm, màu da bò, trần truồng, lột trần truồng, bằng da trâu, màu vàng sẫm, màu da bò, đánh bóng (đồ kim loại) bằng da trâu, gia công (da thú) cho mượt như da trâu (quân sự) đầu xe (xe kéo pháo), mềm, mềm dẻo, dễ uốn, nhanh nhẹn nghiền thành bột nhão mềm, d…