使氣餒

sử khí nỗi

Hán Việt: sử khí nỗi

Tổng quan

đe doạ, doạ nạt, doạ dẫm; làm thoái chí, làm nản lòng; khuất phục, ấn (cá mòi) vào thùng sự mất tinh thần; sự mất hết can đảm, làm mất tinh thần; làm mất hết can đảm làm chán nản, làm mất hăng hái, làm mất nhuệ khí làm cho yếu đuối, làm cho mềm yếu, làm cho nhu nhược, làm nản lòng, làm thoái chí; làm mất can đảm, làm mất nhuệ khí, (hàng hải) lấy người đi, bớt người làm (trên tàu)

Cấu tạo: 使 (sử) + (khí) + (nỗi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đe doạ, doạ nạt, doạ dẫm; làm thoái chí, làm nản lòng; khuất phục, ấn (cá mòi) vào thùng sự mất tinh thần; sự mất hết can đảm, làm mất tinh thần; làm mất hết can đảm làm chán nản, làm mất hăng hái, làm mất nhuệ khí làm cho yếu đuối, làm cho mềm yếu, làm cho nhu nhược, làm nản lòn…